儘自

jǐn zi tẫn tự

Hán Việt: tẫn tự · Pinyin: jǐn zi

Tổng quan

luôn luôn | luôn luôn bất kể (điều gì) 方 chỉ; vẫn; cứ。老是;總是。 他心里樂滋滋的儘自笑。 trong lòng anh ấy vui sướng, cứ cười hoài. 要想辦法克服困難,別儘自訴苦。 phải nghĩ cách để khắc phục khó khăn, đừng cứ kêu khổ hoài.

Cấu tạo: (tẫn) + (tự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui luôn luôn | luôn luôn bất kể (điều gì) 方 chỉ; vẫn; cứ。老是;總是。 他心里樂滋滋的儘自笑。 trong lòng anh ấy vui sướng, cứ cười hoài. 要想辦法克服困難,別儘自訴苦。 phải nghĩ cách để khắc phục khó khăn, đừng cứ kêu khổ hoài.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 老是。如:「別儘自玩樂,正事不做!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 〈方〉老是;总是她心里乐滋滋的~笑ㄧ要想办法克服困难,别~诉苦。

Eng

  • CC-CEDICT always|always regardless (of anything)
  • Cihui always; always regardless (of anything)