儘讓
tẫn nhượng
Hán Việt: tẫn nhượng · Pinyin: jìn ràng
Tổng quan
nhường nhịn: nhường cho
Nghĩa
Việt
- Cihui nhường nhịn: nhường cho
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 〈方〉使别人占先;推让 他们在一起处得很好,凡事彼此都有个~。
Eng
- Cihui 儘讓 ǐnràng v. <topo.> let others take precedence