盡責
tận trách
Hán Việt: tận trách · Pinyin: jìn zé
Tổng quan
làm tròn bổn phận | thực hiện nhiệm vụ một cách tận tâm
Nghĩa
Việt
- Cihui làm tròn bổn phận | thực hiện nhiệm vụ một cách tận tâm
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 盡力做好責任範圍內的事。如:「在老師的心目中,他是個盡責的班長。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 尽力负起责任尽职~。
Eng
- CC-CEDICT to do one's duty|to do one's bit conscientiously
- Cihui to do one's duty; to do one's bit conscientiously