責
tráchNôm trái
Hán Việt: trách · Pinyin: zhài · Nôm: trái
Tổng quan
Mong cầu, phận sự phải làm mà cầu cho tất phải làm cho trọn gọi là trách. Như trách nhậm [責任] phần việc mình gánh nhận, trách vọng [責望] yêu cầu kì vọng vớ…
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhài |
|---|---|
| Hán Việt | trách |
| Âm Nôm | trách |
| Quảng Đông | zaai3 |
| Mân Nam | tsik |
| Nhật Bản | SEMERU |
| Hàn Quốc | 채 |
| Chú âm | ㄗㄜˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | crek |
| Baxter-Sagart | s-tˤrek |
| Hán ngữ Thượng cổ | s-tˤrek |
| Phản thiết | 側賣切 |
| Thanh mẫu | 莊 |
| Vận | 麥 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Mong cầu, phận sự phải làm mà cầu cho tất phải làm cho trọn gọi là trách. Như trách nhậm [責任] phần việc mình gánh nhận, trách vọng [責望] yêu cầu kì vọng với nhau, phụ trách [負責] đảm nhận công việc. Trách mắng. Đánh đòn. Như trượng trách [杖責] đánh bằng gậy, si trách [笞責] đánh bằng roi. Hỏi vặn. Một âm là trái, cùng nghĩa với chữ trái [債] nợ
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển trách 責 đgt. trách cứ. (Thuật hứng 58.7)‖ (Tự thán 86.2)‖ Mựa trách thế gian lòng đạm bạc, thế gian đạm bạc đấy lòng thường. (Tức sự 125.7)‖ (Tích cảnh thi 210.3)
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) trách trách móc [Eng: reproach for, reproach with]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: trách Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1902
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: trách Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1871
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: trách Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 欠人的錢財。同「債」。《漢書.卷二四.食貨志上》:「於是有賣田宅、鬻子孫以償責者矣。」
Eng
- CC-CEDICT duty, responsibility, to reproach, to blame
- JMdict responsibility
- JMdict duty
- JMdict obligation
ja
- JMdict 責(せき)
other
- Nguồn khác Trách cứ. Trách móc. 責𫢱保湄群 Tách rà bấu ngậy mừa lăng cón (S.T.) Tự trách mình, không suy xét đủ sau trước. 群責身凌責倍 Cón tách thân, lăng tách vậu (C.V.) Trước hết tự trách ta, sau mới trách người khác
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
〔古文〕:𧵩【廣韻】【集韻】【韻會】側革切【正韻】側格切,𠀤音窄。【說文】求也。【左傳·桓十三年】宋多責賂於鄭。 又非也。【書·君奭】誕無我責。【傳】汝大無非責我留。 又誅責也。【詩·邶風·旄丘序】責衞伯也。【禮·表記】君子與其有諾責也,寧有己怨。【疏】責,謂許而不與而被責。 又責讓也。【左傳·僖十五年】西鄰責言,不可償也。【註】微刺也。 又任也。【孟子】有言責者。 又取也。【戰國策】歸其劒而責之金。 又問也。【史記·周勃世家】吏簿責條侯。【註】簿問其辭情。 又自訟也。【前漢·韓延壽傳】痛自刻責。 又【集韻】【韻會】【正韻】𠀤側賣切。與債同。【周禮·天官·小宰】聽稱責以傅別。【註】稱責,謂貸子。【疏】謂舉責生子,彼此俱爲稱意,故曰稱責也。【左傳·成十八年】施舍已責。【註】止逋責。 又叶側棘切。【柳宗元·懲咎賦】旣明懼夫天討兮,又幽慄兮鬼責。惶惶兮夜寤而晝駭兮,類麏䴥之不息。 考證:〔【禮·表記】君子與有諾責也〕 謹照原文與下增其字。
Thuyết Văn
求也。 从貝。朿聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
引伸爲誅責、責任。周禮小宰。聽稱責以傅別。稱責、卽今之舉債。古無債字。俗作債。則聲形皆異矣。 側革切。十六部。
【責】 (trách ⟨trái⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 貝 (buổi) , Thanh phù (聲符): 朿 (thứ) Phiên thiết: Trắc cách thiết Thượng tự: 側 (trắc) , Hạ tự: 革 (cách) Trung cổ thanh mẫu: 莊母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'ich' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: trích (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: cầu (Tìm) vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𧵩 · 𧶌 · 拆 · 责 · 责 · 责