zhài trách

Hán Việt: trách · Pinyin: zhài

Tổng quan

bổn phận trách nhiệm khiển trách đổ lỗi

責任 · 責備 · 責分 · 責問 · 責嫌 · 責據 · 責祿 · 責罰

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhài
Hán Việttrách
Quảng Đôngzaai3
Mân Namtsik
Nhật BảnSEMERU
Hàn Quốc
Chú âmㄗㄜˊ
Hán ngữ Trung cổcrek
Baxter-Sagarts-tˤrek
Hán ngữ Thượng cổs-tˤrek
Phản thiết側賣切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Mong cầu, phận sự phải làm mà cầu cho tất phải làm cho trọn gọi là {trách}. Như {trách nhậm} [責任] phần việc mình gánh nhận, {trách vọng} [責望] yêu cầu kì vọng với nhau, {phụ trách} [負責] đảm nhận công việc. Trách mắng. Đánh đòn. Như {trượng trách} [杖責] đánh bằng gậy, {si trách} [笞責…

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: trách Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: trách Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: trách Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 欠人的錢財。同「債」。《漢書.卷二四.食貨志上》:「於是有賣田宅、鬻子孫以償責者矣。」

Eng

  • CC-CEDICT duty|responsibility|to reproach|to blame

ja

  • JMdict responsibility|duty|obligation

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

 〔古文〕:𧵩【廣韻】【集韻】【韻會】側革切【正韻】側格切,𠀤音窄。【說文】求也。【左傳·桓十三年】宋多責賂於鄭。 又非也。【書·君奭】誕無我責。【傳】汝大無非責我留。 又誅責也。【詩·邶風·旄丘序】責衞伯也。【禮·表記】君子與其有諾責也,寧有己怨。【疏】責,謂許而不與而被責。 又責讓也。【左傳·僖十五年】西鄰責言,不可償也。【註】微刺也。 又任也。【孟子】有言責者。 又取也。【戰國策】歸其劒而責之金。 又問也。【史記·周勃世家】吏簿責條侯。【註】簿問其辭情。 又自訟也。【前漢·韓延壽傳】痛自刻責。 又【集韻】【韻會】【正韻】𠀤側賣切。與債同。【周禮·天官·小宰】聽稱責以傅別。【註】稱責,謂貸子。【疏】謂舉責生子,彼此俱爲稱意,故曰稱責也。【左傳·成十八年】施舍已責。【註】止逋責。 又叶側棘切。【柳宗元·懲咎賦】旣明懼夫天討兮,又幽慄兮鬼責。惶惶兮夜寤而晝駭兮,類麏䴥之不息。 考證:〔【禮·表記】君子與有諾責也〕 謹照原文與下增其字。

Thuyết Văn

求也。 从貝。朿聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

引伸爲誅責、責任。周禮小宰。聽稱責以傅別。稱責、卽今之舉債。古無債字。俗作債。則聲形皆異矣。 側革切。十六部。

【責】 (trách ⟨trái⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 貝 (buổi) | Thanh phù (聲符): 朿 (thứ) Phiên thiết: Trắc cách thiết Thượng tự: 側 (trắc) | Hạ tự: 革 (cách) Trung cổ thanh mẫu: 莊母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'ich' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: trích (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: cầu (Tìm) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𧵩 · 𧶌 · 拆 · 责 · 责 · 责