尾生

wěi shēng vĩ sanh

Hán Việt: vĩ sanh · Pinyin: wěi shēng

Tổng quan

Vĩ Sinh (nhân vật huyền thoại chờ người mình yêu dưới cầu cho đến khi bị chết đuối trong nước dâng cao) | người giữ lời hứa bất kể thế nào

Cấu tạo: (vĩ) + (sanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Vĩ Sinh (nhân vật huyền thoại chờ người mình yêu dưới cầu cho đến khi bị chết đuối trong nước dâng cao) | người giữ lời hứa bất kể thế nào

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人名。生卒年不詳,傳說中古代的守信之士,和女子約定在橋梁相會,久候女子不到,水漲,乃抱橋柱而死。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代传说中坚守信约的男子。《庄子.盗跖》"尾生与女子期于梁下,女子不来,水至不去,抱梁柱而死。"陆德明释文"尾生,一本作微生。"《汉书.东方朔传》"勇若孟贲,捷若庆忌,廉若鲍叔,信若尾生。"唐温庭筠《答段柯古见嘲》诗"尾生桥下未为痴,暮雨朝云世间少。"清袁于令《西楼记.虚讣》"要同尾生桥边待,抱恨红泉堪痛哉。"后借指坚守信约的人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.古代传说中坚守信约的男子。《庄子.盗跖》"尾生与女子期于梁下,女子不来,水至不去,抱梁柱而死。"陆德明释文"尾生,一本作微生。"《汉书.东方朔传》"勇若孟贲,捷若庆忌,廉若鲍叔,信若尾生。"唐温庭筠《答段柯古见嘲》诗"尾生桥下未为痴,暮雨朝云世间少。"清袁于令《西楼记.虚讣》"要同尾生桥边待,抱恨红泉堪痛哉。"后借指坚守信约的人。

Eng

  • CC-CEDICT Wei Sheng (legendary character who waited for his love under a bridge until he was drowned in the surging waters)|sb who keeps to their word no matter what
  • Cihui Wei Sheng (legendary character who waited for his love under a bridge until he was drowned in the surging waters); sb who keeps to their word no matter what