尾部

wěi bùvĩ bộ

Hán Việt: vĩ bộ · Pinyin: wěi bù

Tổng quan

phần sau; phần đuôi; đoạn đuôi

Cấu tạo: 尾 (vĩ) + 部 (bộ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 phần đuôi
  • Tần suất từ việc lắp các bộ phận để máy bay bay được ổn định mông đít (của thú), phao câu (của chim), nuốm nghiêm nghị, nghiêm khắc, (xem) sex, (hàng hải) phía đuôi tàu, phần sau tàu, mông đít; đuôi (chó săn...) đuôi (thú vật, chim, cá...), đuôi, đoạn cuối, đoạn chót, đoàn tuỳ tùng, bím tóc bỏ xoã sau lưng, đít, đằng sau (xe...), (số nhiều) mặt sấp (đồng tiền), (số nhiều) (thông tục) (như) tail,coat, liếc ai, sợ cụp đuôi, lấy làm xấu hổ, hổ thẹn, chuồn mất, quay đít chạy mất, quấy rầy ai, làm phiền ai, thêm đuôi, gắn đuôi vào, ngắt cuống (trái cây), (+ in) đặt (xà nhà, rui, kèo) vào tường; cột vào, (+ on…
  • Biên soạn 1. end; last part; tail assembly; tail 2. <lg.> final

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi empennage

Eng

  • JMdict tail
  • JMdict caudal
  • Cihui back part; rear section; tail section
  • Tần suất từ n. 1. end; last part; tail assembly; tail 2. <lg.> final

Đức

  • Handedict rückseitig

ja

  • JMdict 尾部(びぶ)

Từ liên quan

Gần nghĩa

尾部的 · 尾击 · 尾号 · 尾声 · 尾子 · 尾巴 · 尾扶 · 尾数