尾閭

vĩ lư

Hán Việt: vĩ lư

Tổng quan

vĩ lư

Cấu tạo: (vĩ) + (lư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vĩ lư (chỗ quy tụ của nước biển trong truyền thuyết thời xưa, nay thường được dùng để chỉ hạ lưu của sông ngòi)。 古代傳說中海水所歸之處,現多用來指江河的下游。
  • Cihui vĩ lư

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 海水所歸聚之處。《莊子.秋水》:「天下之水,莫大於海,萬川歸之,不知何時止,而不盈;尾閭泄之,不知何時已,而不虛。」《文選.郭璞.江賦》:「磴之以瀿瀷,渫之以尾閭。」

Eng

  • Cihui 尾閭 ěilǘ n. 1. lower reaches (of a river) 2. <Ch. med.> sacrum 3. alleged hole in the ocean where all waters converge