尿壺

niào hú niệu hồ

Hán Việt: niệu hồ · Pinyin: niào hú

Tổng quan

ùi màng để đi đái đêm) (y học) bình đái (cho người bệnh), (y học) lo đựng nước tiểu (để xét nghiệm), chỗ đi tiểu

Cấu tạo: 尿 (niệu) + (hồ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ùi màng để đi đái đêm) (y học) bình đái (cho người bệnh), (y học) lo đựng nước tiểu (để xét nghiệm), chỗ đi tiểu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 承接尿液的容器。多為便利病人使用。如:「醫院通常會提供尿壺,給行動不便的病人排尿。」

Eng

  • Cihui 尿壺 iàohú n. chamber pot M:¹bǎ