尿布
niệu bố
Hán Việt: niệu bố · Pinyin: niào bù
Tổng quan
tã; tã lót
1.接大小便用的布,裹于婴幼儿下体或垫在臀下。
包裹嬰兒、失禁者下體或鋪在床上,以承接屎尿的布。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 tã
- VietPhrases tã lót
- Tần suất từ vải kẻ hình thoi, tã lót bằng vải kẻ hình thoi, khăn vệ sinh khô (phụ nữ), (kiến trúc) kiểu trang trí hình thoi, in hình thoi (lên vải); thêu hình thoi (vào khăn), trang trí hình thoi (trên tường...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) quấn tã lót (cho em bé) khăn ăn, tả lót (của trẻ con), xếp vào một nơi không dùng đến (từ cổ,nghĩa cổ) có bọt; bốc mạnh (rượu bia), có tuyết (hàng vải), tã lót (của trẻ con); tã lót; niệu bố: tã/tã lót; tã; tã lót
- Biên soạn 尿布 iàobù n. diaper; nappy M:²kuài
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 包裹嬰兒、失禁者下體或鋪在床上,以承接屎尿的布。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.接大小便用的布,裹于婴幼儿下体或垫在臀下。
- Kaggle Zh-Vi diaper
Eng
- Cihui diaper
- Tần suất từ 尿布 iàobù n. diaper; nappy M:²kuài
Đức
- Handedict Windel