尿急

niào jíniệu cấp

Hán Việt: niệu cấp · Pinyin: niào jí

Tổng quan

tiểu gấp

新华 · Tân Hoa Đại lục

人體膀胱聚積一定程度的尿液,無法排洩時所產生的急躁現象。如:「公共廁所提供給尿急民眾莫大的方便。」

Cấu tạo: 尿 (niệu) + 急 (cấp)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 mắc tiểu
  • Tần suất từ tiểu gấp
  • Biên soạn 尿急 iàojí n. <med.> urgent urination

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人體膀胱聚積一定程度的尿液,無法排洩時所產生的急躁現象。如:「公共廁所提供給尿急民眾莫大的方便。」

Eng

  • Cihui urinary urgency
  • Tần suất từ 尿急 iàojí n. <med.> urgent urination

Từ liên quan

Gần nghĩa

尿壶 · 尿壺 · 尿少 · 尿尿 · 尿布 · 尿床 · 尿意 · 尿样