尿點

niào diǎn niệu điểm

Hán Việt: niệu điểm · Pinyin: niào diǎn

Tổng quan

phần nhàm chán của cái gì đó (phim, chương trình, v.v.) nơi có thể đi vệ sinh

Cấu tạo: 尿 (niệu) + (điểm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phần nhàm chán của cái gì đó (phim, chương trình, v.v.) nơi có thể đi vệ sinh

Eng

  • CC-CEDICT the boring part of something (film, show, etc.) where a bathroom break can be taken
  • Cihui the boring part of something (film, show, etc.) where a bathroom break can be taken