尿素

niào sù niệu tố

Hán Việt: niệu tố · Pinyin: niào sù

Tổng quan

carbamide | urea (NH2)2CO hất Urée trong nước tiểu. niếu tố niếu tố ☆Chất Urée trong nước tiểu.

Cấu tạo: 尿 (niệu) + (tố)

Nghĩa

Việt

  • Cihui carbamide | urea (NH2)2CO hất Urée trong nước tiểu. niếu tố niếu tố ☆Chất Urée trong nước tiểu.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種有機化合物。為生物蛋白質代謝的最終產物之一,尤見於哺乳動物,亦可用合成法大量製造。為常用氮肥,並可充當飼料的添加劑和化工及藥物的原料。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 人和某些动物体内蛋白质的代谢产物。主要由肝脏生成。通常为白色晶体,易溶于水。人工合成的第一种有机化合物。是一种重要的氮肥。

Eng

  • CC-CEDICT carbamide|urea (NH2)2CO
  • Cihui carbamide; urea (NH2)2CO

ja

  • JMdict urea|carbamide