尿遁
niệu độn
Hán Việt: niệu độn · Pinyin: niào dùn
Tổng quan
(tiếng lóng) viện cớ muốn đi tiểu (dùng để lẻn đi nhằm tránh phải làm gì đó)
Nghĩa
Việt
- Cihui (tiếng lóng) viện cớ muốn đi tiểu (dùng để lẻn đi nhằm tránh phải làm gì đó)
Eng
- CC-CEDICT (slang) pretext of needing to urinate (used to slip away to avoid having to do sth)
- Cihui (slang) pretext of needing to urinate (used to slip away to avoid having to do sth)