dùn độn

Hán Việt: độn · Pinyin: dùn

Tổng quan

trốn tránh chạy trốn thoát khỏi biến thể của 遁[dun4]

遁世 · 遁入 · 遁北 · 遁去 · 遁土 · 遁形 · 遁詞 · 遁词

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyindùn
Hán Việtđộn
Quảng Đôngceon4
Mân Namtūn
Nhật BảnNOGARERU
Hàn Quốc
Chú âmㄉㄨㄣˋ
Hán ngữ Trung cổduonh
Baxter-Sagartlˤu[n]ʔ
Hán ngữ Thượng cổlˤu[n]ʔ
Phản thiết徒困切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Trốn, ẩn. Trốn không cho người biết gọi là {độn}. Như các kẻ thuật sĩ tương truyền có phép {độn thổ} [遁土] trốn vào trong đất, {độn thủy} [遁水] trốn vào trong nước, v.v. Trốn đời. Như {ẩn độn} [隱遁] ẩn một nơi sâu kín không cho người biết mình. Lánh. Một âm là {tuần}. Cùng nghĩa với…

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm rộn rộn ràng [Eng: bustling]
  • Bảng Tra Chữ Nôm độn độn thổ [Eng: to vanish under ground]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dọn Xuất hiện 7 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dọn Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: dọn Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.逃走。如:「逃遁」、「尿遁」、「地遁」、「遠遁」。《左傳.襄公十八年》:「丙寅晦,齊師夜遁。」 2.逃避。《史記.卷一二二.酷吏傳.序》:「昔天下之網嘗密矣,然姦偽萌起,其極也,上下相遁,至於不振。」 3.隱匿。《後漢書.卷八一.范冉傳》:「因遁身逃命於梁沛之間,徒行敝服,賣卜於市。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 遁 (形声。从辵,盾声。本义逃避) 同本义 遁,迁也。--《说文》 遁,避也。--《广雅·释诂三》 遁,犹回避也。--《后汉书·杜林传》注 阳遁而不能蒸。--《国语·周语》 平当逡遁有耻。--《汉书·隽疏干薛平传赞》 又如遁隐(避世隐居);遁天(逃遁天理,违背自然);遁命(逃避任命);遁俗(犹言逃避世俗);遁避(犹逃避) 逃跑,逃走 一曰逃也。--《说文》 晋将遁矣。--《国语·楚语》 敌弃炮仓皇遁。--清·徐珂《清稗类钞·战事类》 虎大骇,远遁。--唐·柳宗元《三戒》 又如遁世离群(逃离人世, 遁 dùn ①逃走~逃。 ②回避~世。 【遁词】 【遁辞】…

Eng

  • CC-CEDICT to evade|to flee|to escape
  • CC-CEDICT variant of 遁[dun4]

Nguồn gốc

surround-lower-left

Khang Hy

 〔古文〕:𨔡、𨘹、𨙆【唐韻】【集韻】徒困切【正韻】杜困切,𠀤音鈍。【說文】遷也。【玉篇】逃也。【左傳·僖二十八年】曳柴而遁。 又【廣韻】隱也,去也。【詩·小雅】勉爾遁思。【後漢·郅惲傳】南遁蒼梧。 又迴避也。【後漢·杜林傳】上下相遁。【註】謂上下相匿以文避法也。 又遁甲。【後漢·方術傳】推六甲之隂,而隱遁也。 又【廣韻】徒損切【集韻】杜本切【正韻】徒本切,𠀤音囤。義同。 又【集韻】七倫切【正韻】詳倫切。𠀤與巡同。【前漢·平當傳】逡遁有恥。 又與逡通。【前漢·賈誼過秦論】遁巡不敢進。【說文】亦作遯。 考證:〔【後漢·杜林傳】上下相遁。【註】謂上下相匿以文避去也。〕 謹照原文避去改避法。

Thuyết Văn

遷也。 一曰逃也。 从辵。盾聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

此字古音同循。遷延之意。凡逡遁字如此。今之逡巡也。儀禮鄭注用逡遁十有一。 此別一義。以遁同遯。葢淺人所增。 徒困切。十三部。

【遁】 (độn ⟨tuần⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 辵 (sước) | Thanh phù (聲符): 盾 (thuẫn) Phiên thiết: Đồ khốn thiết Thượng tự: 徒 (đồ) | Hạ tự: 困 (khốn) Trung cổ thanh mẫu: 定母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'ôn' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: độn (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thiên (Dời. Dời nhà đi ở ch) vậy。 Một thuyết khác đào (Trốn. Như {đào nạn} )…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 遯 · 䞺 · 𠎻 · 𨆛 · 𨔡 · 𨔵 · 𨖡 · 𨘹 · 𨙆 · 遯