局主

jú zhǔ cục chủ

Hán Việt: cục chủ · Pinyin: jú zhǔ

Tổng quan

Cấu tạo: (cục) + (chủ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 開設賭局的人。《紅樓夢》第七三回:「近來漸次放誕,竟開了賭局,甚至頭家局主,或三十弔、五十弔、三百弔的大輸贏。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指赌局的主持人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指赌局的主持人。