局外

jú wài cục ngoại

Hán Việt: cục ngoại · Pinyin: jú wài

Tổng quan

bên ngoài (một nhóm,...) | không liên quan (đến một sự kiện,...) | bên ngoài goài cuộc, không dính dấp gì. cục ngoại cục ngoại ☆Ngoài cuộc, không dính dấp gì.

Cấu tạo: (cục) + (ngoại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bên ngoài (một nhóm,...) | không liên quan (đến một sự kiện,...) | bên ngoài goài cuộc, không dính dấp gì. cục ngoại cục ngoại ☆Ngoài cuộc, không dính dấp gì.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不在其中、沒有關係的。如:「這件事跟我無關,我置身局外。」《醒世姻緣傳》第三六回:「那局外旁人就有多口的,也只好說的一聲:『某家婦人見有子女,不肯守節,嫁人去了。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 棋局之外,指与某事无关:~人|置身~。

Eng

  • CC-CEDICT outside (a group etc)|not connected (with an event etc)|external
  • Cihui outside (a group etc); not connected (with an event etc); external

ja

  • JMdict the outside