局外
cục ngoại
Hán Việt: cục ngoại · Pinyin: jú wài
Tổng quan
Ngoài cuộc, không dính dấp gì
棋局之外,指与某事无关:~人, 置身~。
不在其中、沒有關係的。如:「這件事跟我無關,我置身局外。」《醒世姻緣傳》第三六回:「那局外旁人就有多口的,也只好說的一聲:『某家婦人見有子女,不肯守節,嫁人去了。』」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 bên ngoài
- VietPhrases ngoài cuộc
- Tần suất từ Ngoài cuộc, không dính dấp gì.; goài cuộc, không dính dấp gì.; bên ngoài (một nhóm,...) , không liên quan (đến một sự kiện,...) , bên ngoài; ngoài cuộc
- Biên soạn p.w. outside (an event/group/etc.)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 不在其中、沒有關係的。如:「這件事跟我無關,我置身局外。」《醒世姻緣傳》第三六回:「那局外旁人就有多口的,也只好說的一聲:『某家婦人見有子女,不肯守節,嫁人去了。』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 棋局之外,指与某事无关:~人, 置身~。
Eng
- JMdict the outside
- Cihui outside (a group etc); not connected (with an event etc); external
- Tần suất từ p.w. outside (an event/group/etc.)
Đức
- Handedict außenstehend
ja
- JMdict 局外(きょくがい)