局家

jú jiā cục gia

Hán Việt: cục gia · Pinyin: jú jiā

Tổng quan

Cấu tạo: (cục) + (gia)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 帶頭發起賭博性質聚會的人。《紅樓夢》第七五回:「賈珍不肯出名,便命賈蓉作局家。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 某些牌戏或赌博中每一局的主持人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.某些牌戏或赌博中每一局的主持人。