局度
cục độ
Hán Việt: cục độ · Pinyin: jú dù
Tổng quan
òng dạ rộng hẹp của một người. Như Độ lượng. cục độ cục độ ☆Lòng dạ rộng hẹp của một người. Như Độ lượng.
Nghĩa
Việt
- Cihui òng dạ rộng hẹp của một người. Như Độ lượng. cục độ cục độ ☆Lòng dạ rộng hẹp của một người. Như Độ lượng.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 度量、器度。《後漢書.卷七四.袁紹傳上》:「紹外寬雅有局度,憂喜不形於色。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 〈书〉气度。
Eng
- Cihui 局度 údù n. tolerance; forbearance