局方
cục phương
Hán Việt: cục phương · Pinyin: jú fāng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 舊稱官定的藥方,始於宋太醫局所定。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 本指宋太医局所定之药方,后亦泛称一般通用的方剂。
- Tân Hoa Tự Điển 1.本指宋太医局所定之药方,后亦泛称一般通用的方剂。
Eng
- Cihui 局方 úfāng n. <trad.> official prescription
ja
- JMdict Japanese Pharmacopoeia