局蹐
cục tích
Hán Việt: cục tích · Pinyin: jú jí
Tổng quan
書; khúm núm (dáng sợ sệt).; hẹp; hẹp hòi; chủ nghĩa địa phương; không thoải mái
形容畏缩不安; 狭隘; 不舒展。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 hẹp hòi
- VietPhrases hẹp; hẹp hòi; chủ nghĩa địa phương; không thoải mái
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 形容畏缩不安; 狭隘; 不舒展。