蹐
tích
Hán Việt: tích · Pinyin: jí
Tổng quan
đi với bước ngắn
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jí |
|---|---|
| Hán Việt | tích |
| Quảng Đông | zek3 |
| Nhật Bản | SEKI |
| Chú âm | ㄐㄧˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | ciek |
| Baxter-Sagart | tsjek |
| Hán ngữ Thượng cổ | tsjek |
| Phản thiết | 資昔切 |
| Thanh mẫu | 精 |
| Vận | 昔 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Bước ngắn. Kéo lê chân mới đi được một bước ngắn gọi là {tích}. Xem chữ {cục} [跼].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 雙腳緊挨,小步行走。《詩經.小雅.正月》:「謂地蓋厚,不敢不蹐。」漢.仲長統《昌言.理亂》:「當君子困賤之時,跼高天,蹐厚地,猶恐有鎮厭之禍也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 蹐jí走小碎步,即后脚尖紧接着前脚跟~ ~行何急。
Eng
- CC-CEDICT walk with short steps
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤資昔切,音積。【說文】小步也。【詩·小雅】謂地蓋厚,不敢不蹐。【傳】蹐,絫足也。【五經文字】𨇋,經典相承作蹐。
Thuyết Văn
小步也。 从足。𦟝聲。 詩曰。不敢不蹐。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
毛傳。蹐、絫足也。按絫蹐曡韵。絫足者、小步之至也。 資昔切。十六部。 小雅。走部引作。
【蹐】 (tích) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 足 (túc) | Thanh phù (聲符): 𦟝 (𦟝) Phiên thiết: Tư tích thiết Thượng tự: 資 (tư) | Hạ tự: 昔 (tích) Trung cổ thanh mẫu: 精母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'ich' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: tích (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tiểu (Nhỏ.) bộ (Đi bộ) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𨇋