局量
cục lượng
Hán Việt: cục lượng · Pinyin: jú liàng
Tổng quan
hư Cục độ 局度. cục lượng cục lượng ☆Như Cục độ 局度.
Nghĩa
Việt
- Cihui hư Cục độ 局度. cục lượng cục lượng ☆Như Cục độ 局度.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 器度、胸襟。《三國志.卷四三.蜀書.黃權傳》:「文帝察權有局量,欲試驚之。」《三國演義》第八六回:「乃設兵陳鼎,以拒一使,何局量之不能容物耶?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 〈书〉器量;气度。
Eng
- Cihui 局量 úliàng n. capacity for forgiveness; tolerance