局騙

jú piàn cục phiến

Hán Việt: cục phiến · Pinyin: jú piàn

Tổng quan

lập mưu lừa: bày mưu lừa gạt

Cấu tạo: (cục) + (phiến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lập mưu lừa; bày mưu lừa gạt。做了圈套騙取。
  • Cihui lập mưu lừa: bày mưu lừa gạt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 做個圈套騙人財物。《二刻拍案驚奇》卷八:「有一夥賭中光棍,慣一結了一班黨與,局騙少年子弟。」

Eng

  • Cihui 局騙 úpiàn n. racketeering; swindling ◆v. cheat; swindle