局騙

jú piàncục phiến

Hán Việt: cục phiến · Pinyin: jú piàn

Tổng quan

bày mưu lừa gạt

新华 · Tân Hoa Đại lục

设圈套骗人:~财物。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

做個圈套騙人財物。《二刻拍案驚奇》卷八:「有一夥賭中光棍,慣一結了一班黨與,局騙少年子弟。」

Cấu tạo: 局 (cục) + 騙 (phiến)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 lừa đảo
  • Biên soạn racketeering; swindling ◆v. cheat; swindle

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 做個圈套騙人財物。《二刻拍案驚奇》卷八:「有一夥賭中光棍,慣一結了一班黨與,局騙少年子弟。」

Eng

  • Cihui 局騙 úpiàn n. racketeering; swindling ◆v. cheat; swindle

Từ liên quan

Gần nghĩa

侷促 · 局內 · 局勢 · 局地 · 局外 · 局子 · 局局 · 局度