层叠
tằng điệp
Hán Việt: tằng điệp · Pinyin: céng dié
Tổng quan
Hán Việt: TẰNG,TẦNG ĐIỆP trùng điệp. 岡巒層疊 núi đồi trùng điệp 層層疊疊的雪峰. đỉnh núi tuyết trùng trùng điệp điệp
重叠:冈峦~, 层层叠叠的雪峰。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ thác nước, (vật lý) tầng, đợt, màn ren treo rủ, đổ xuống như thác, chảy như thác; trùng điệp
- Biên soạn v.p. one on top of another
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 重叠:冈峦~, 层层叠叠的雪峰。
- Kaggle Zh-Vi cascade
Eng
- Cihui layer upon layer; tiered
- Tần suất từ v.p. one on top of another
other
- Nguồn khác Chồng chất nhiều tầng