層城

céng chéng tằng thành

Hán Việt: tằng thành · Pinyin: céng chéng

Tổng quan

Cấu tạo: (tằng) + (thành)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代神话中昆仑山上的高城。《文选·张衡》"登阆风之层城兮,构不死而为床。"李善注"《淮南子》曰'昆仑虚有三山,阆风﹑桐版﹑玄圃,层城九重。'禹云'昆仑有此城,高一万一千里。'"一说,昆仑山最高峰之名; 泛指仙乡; 指京师;王宫; 重城;高城; 指高山之巅。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.古代神话中昆仑山上的高城。《文选·张衡》"登阆风之层城兮,构不死而为床。"李善注"《淮南子》曰'昆仑虚有三山,阆风﹑桐版﹑玄圃,层城九重。'禹云'昆仑有此城,高一万一千里。'"一说,昆仑山最高峰之名。 2.泛指仙乡。 3.指京师;王宫。 4.重城;高城。 5.指高山之巅。