層次

céng cì tằng thứ

Hán Việt: tằng thứ · Pinyin: céng cì

Tổng quan

tầng | mức độ | sự phân tầng | sắp xếp ý tưởng | vị thế (của một người)

Cấu tạo: (tằng) + (thứ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tầng | mức độ | sự phân tầng | sắp xếp ý tưởng | vị thế (của một người)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.條理、次序。如:「層次清楚」。明.徐弘祖《徐霞客遊記.卷一下.遊雁宕山日記》:「雲霧中仰見兩崖重巖夾立,層疊而上,莫辨層次。」 2.比喻水準、見識、境界。如:「同學們!公共場所中說話要有一點層次。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 系统在结构或功能方面的等级秩序。具有多样性,可按物质的质量、能量、运动状态、空间尺度、时间顺序、组织化程度等多种标准划分。不同层次具有不同的性质和特征,既有共同的规律,又各有特殊规律。

Eng

  • CC-CEDICT layer|level|gradation|arrangement of ideas|(a person's) standing
  • Cihui layer; level; gradation; arrangement of ideas; (a person's) standing

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

条理