层面
tằng diện
Hán Việt: tằng diện · Pinyin: céng miàn
Tổng quan
khía cạnh; mặt
某一层次的范围:设法增加服务~, 这次事件影响的~极大; 方面:经济~, 谈话涉及的~很广。
範圍。如:「這件事影響的層面極廣,務必小心處理。」
Nghĩa
Việt
- Cihui phương diện (chính trị, tâm lý, tinh thần v.v.)
- Cihui (địa chất) mặt phân lớp
- Tần suất từ tằng diện/tằng miến: mặt/cấp độ/trình độ/mức độ/phạm vi một cấp độ, trình tự/phương diện; cấp độ; trình độ; mức độ; phạm vi một cấp độ, trình tự; phương diện
- Biên soạn level; layer; surface
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 範圍。如:「這件事影響的層面極廣,務必小心處理。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 某一层次的范围:设法增加服务~, 这次事件影响的~极大; 方面:经济~, 谈话涉及的~很广。
Eng
- Cihui aspect; facet; level (political, psychological, spiritual etc); (geology) bedding plane
- Tần suất từ aspect; facet; level (political, psychological, spiritual etc); (geology) bedding plane
Đức
- Handedict Aspekte