居東

jū dōng cư đông

Hán Việt: cư đông · Pinyin: jū dōng

Tổng quan

Cấu tạo: (cư) + (đông)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 《书.金縢》"周公居东二年,则罪人斯得。"孔颖达疏"郑玄以为武王崩,周公为冢宰三年,服终,将欲摄政,管蔡流言,即避居东都。"后因以指退职避居。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《书.金縢》"周公居东二年,则罪人斯得。"孔颖达疏"郑玄以为武王崩,周公为冢宰三年,服终,将欲摄政,管蔡流言,即避居东都。"后因以指退职避居。