居中
cư trung
Hán Việt: cư trung · Pinyin: jū zhōng
Tổng quan
ở giữa hai bên (như trong hòa giải) | ở giữa | ở trung gian | (bố cục trang) căn giữa iữ đạo vừa phải, bình thường. cư trung cư trung ☆Giữ đạo vừa phải, bình thường. ở giữa; đứng giữa; trung gian。當中;在中間。 居中調停。 đứng giữa điều đình. 居中斡旋。 đứng giữa hoà giải. 兩旁是對聯,居中是一幅山水畫。 hai bên là câu đối, ở giữa là một bức tranh sơn thuỷ.
Nghĩa
Việt
- Cihui ở giữa hai bên (như trong hòa giải) | ở giữa | ở trung gian | (bố cục trang) căn giữa iữ đạo vừa phải, bình thường. cư trung cư trung ☆Giữ đạo vừa phải, bình thường. ở giữa; đứng giữa; trung gian。當中;在中間。 居中調停。 đứng giữa điều đình. 居中斡旋。 đứng giữa hoà giải. 兩旁是對聯,居中是一幅山水畫。 hai bên…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.處於兩者之間。如:「這件爭端,經過他居中調停,雙方已握手言和了。」 2.不偏不倚。《孔子家語.卷八.辯樂解》:「君子之音,溫柔居中。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 在中间;居间~调停 ㄧ~斡旋; 当中两旁是对联,~是一幅山水画。
- Tân Hoa Tự Điển ①在中间;居间~调停 ㄧ~斡旋。②当中两旁是对联,~是一幅山水画。
Eng
- CC-CEDICT to be between two parties (as in mediation)|to be in the middle; to be in between|(page layout) to be centered
- Cihui to be between two parties (as in mediation); to be in the middle; to be in between; (page layout) to be centered
ja
- JMdict being in the middle|being impartial|standing between two things