居中

jū zhōngcư trung

Hán Việt: cư trung · Pinyin: jū zhōng

Tổng quan

ở giữa; đứng giữa; trung gian. đứng giữa điều đình. 居中斡旋. đứng giữa hoà giải. 兩旁是對聯,居中是一幅山水畫. hai bên là câu đối, ở giữa là một bức tranh sơn thuỷ

新华 · Tân Hoa Đại lục

①在中间; 居间~调停 ㄧ~斡旋。②当中两旁是对联,~是一幅山水画。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.處於兩者之間。如:「這件爭端,經過他居中調停,雙方已握手言和了。」 2.不偏不倚。《孔子家語.卷八.辯樂解》:「君子之音,溫柔居中。」

Cấu tạo: 居 (cư) + 中 (trung)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn v.p. be in the middle ◆adv. as intermediary

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.處於兩者之間。如:「這件爭端,經過他居中調停,雙方已握手言和了。」 2.不偏不倚。《孔子家語.卷八.辯樂解》:「君子之音,溫柔居中。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①在中间; 居间~调停 ㄧ~斡旋。②当中两旁是对联,~是一幅山水画。
  • Kaggle Zh-Vi centre

Eng

  • JMdict being in the middle
  • JMdict being impartial
  • JMdict standing between two things
  • Cihui to be between two parties (as in mediation); to be in the middle; to be in between; (page layout) to be centered

Đức

  • Handedict in der Mitte, dazwischen

ja

  • JMdict 居中(きょちゅう)

other

  • Nguồn khác Giữ đạo vừa phải, bình thường
  • Nguồn khác Hai lần sang nhà Nguyên (Trung Quốc) tham học với các bậc danh sơn danh đức, đắc pháp nơi Thiền sư Sĩ Đàm, thuộc đời thứ 23 hệ Nam Nhạc, đời thứ 6 tông Lâm Tế Nhật Bản
  • Nguồn khác Sư trụ trì chùa Kiến Trường
  • Nguồn khác Tác phẩm: Đại Nguyên Thiền Học Cầu Mông
  • Nguồn khác CỪ 渠 Hắn, nó, va
  • Nguồn khác Đại từ nhân xưng ngôi thứ ba
  • Nguồn khác ĐSNL ghi: 切忌從他覓、 迢迢與我疏 我今獨自往、 處處得逢渠 Rất kỵ tìm nơi khác Xa xôi bỏ lãng ta Ta nay riêng tự đến Chỗ chỗ đều gặp va

Từ liên quan

Gần nghĩa

居中对齐 · 中专 · 中东 · 中中 · 中举 · 中乘 · 中亚 · 中产