居停

jū tíng cư đình

Hán Việt: cư đình · Pinyin: jū tíng

Tổng quan

1. ở lại; lưu lại。停留下來住下。 書 2. người cho ở nhờ。寄居之處的主人(原稱'居停住人',後來簡省為'居停')。

Cấu tạo: (cư) + (đình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. ở lại; lưu lại。停留下來住下。 書 2. người cho ở nhờ。寄居之處的主人(原稱'居停住人',後來簡省為'居停')。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.寄居、歇腳之處。清.洪昇《長生殿》第三八齣:「窮途流落,尚乏居停。」《儒林外史》第三三回:「少卿兄要尋居停,此時不能久談,要相別了。」 2.寄寓之所的主人。《老殘遊記》第二回:「現在天氣漸寒,貴居停的病也不會再發,明年如有委用之處,再來效勞。」也稱為「居停主人」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 停留下来住下; 〈书〉寄居之处的主人(原称‘居停主人 ’,后来简省为‘居停’)。
  • Tân Hoa Tự Điển ①停留下来住下。②〈书〉寄居之处的主人(原称‘居停主人 ’,后来简省为‘居停’)。

Eng

  • Cihui 居停 ūtíng v. reside; stay (at a place when traveling) ◆n. <wr.> one's landlord/employer