居先

jū xiān cư tiên

Hán Việt: cư tiên · Pinyin: jū xiān

Tổng quan

ngày tháng để lùi về trước đi trước, ở trước, đặt ở phía trước, (như) forgo đã qua, đã định đoạt trước, không trình được, dự tính trước, biết trước, tất nhiên, tất yếu đề lùi ngày tháng về trước (một văn kiện...) trưởng tu viện, trước, prior to trước khi

Cấu tạo: (cư) + (tiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngày tháng để lùi về trước đi trước, ở trước, đặt ở phía trước, (như) forgo đã qua, đã định đoạt trước, không trình được, dự tính trước, biết trước, tất nhiên, tất yếu đề lùi ngày tháng về trước (một văn kiện...) trưởng tu viện, trước, prior to trước khi

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 居前,领先。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.居前,领先。

Eng

  • Cihui 居先 ūxiān v.p. be in the lead