居功
cư công
Hán Việt: cư công · Pinyin: jū gōng
Tổng quan
tự nhận công lao kể công; tự cho mình có công lao。認為某件事情的成功是由於自己的力量;自認為有功勞。 居功自滿。 có công tự mãn.
Nghĩa
Việt
- Cihui tự nhận công lao kể công; tự cho mình có công lao。認為某件事情的成功是由於自己的力量;自認為有功勞。 居功自滿。 có công tự mãn.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 自以為有功勞。《文明小史》第四二回:「後來見了制臺,黃太尊無非是自己居功。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 认为某件事情的成功是由于自己的力量;自认为有功劳~自傲。
Eng
- CC-CEDICT to claim credit for oneself
- Cihui to claim credit for oneself