居喪

jū sāng cư tang

Hán Việt: cư tang · Pinyin: jū sāng

Tổng quan

chịu tang lễ

Cấu tạo: (cư) + (tang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chịu tang lễ
  • Cihui cư tang cư tang ☆Đang để tang cho cha mẹ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 因喪守制。《左傳.襄公三十一年》:「居喪而不哀,在慼而有嘉容,是謂不度。」《禮記.曲禮下》:「居喪不言樂,祭事不言凶。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 〈书〉守孝。

Eng

  • CC-CEDICT to observe the ritual mourning
  • Cihui 居喪 ūsāng v.p. <wr.> be in mourning