居士

jū shìcư sĩ

Hán Việt: cư sĩ · Pinyin: jū shì

Tổng quan

cư sĩ; người tu tại gia

新华 · Tân Hoa Đại lục

不出家的信佛或修道的人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.稱隱居的人。《韓非子.外儲說左上》:「齊有居士田仲者,宋人屈穀見之。」 2.佛教稱在家佛教徒。《維摩詰所說經.卷上》:「以我等與此居士有法樂,我等甚樂,不復樂五欲樂也。」清.錢謙益〈莆陽陳氏壽讌〉詩:「方床竺几夾窗紗,人說毘耶居士家。」

Cấu tạo: 居 (cư) + 士 (sĩ)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 居士 jūshì n. 1. retired scholar 2. lay Buddhist M:ge/¹míng/²wèi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.稱隱居的人。《韓非子.外儲說左上》:「齊有居士田仲者,宋人屈穀見之。」 2.佛教稱在家佛教徒。《維摩詰所說經.卷上》:「以我等與此居士有法樂,我等甚樂,不復樂五欲樂也。」清.錢謙益〈莆陽陳氏壽讌〉詩:「方床竺几夾窗紗,人說毘耶居士家。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不出家的信佛或修道的人。

Eng

  • JMdict grhapati (layman; sometimes used as a posthumous suffix)
  • JMdict private-sector scholar
  • Cihui 居士 jūshì n. 1. retired scholar 2. lay Buddhist M:ge/¹míng/²wèi

ja

  • JMdict 居士(こじ)

other

  • Nguồn khác Người ở nhà không chịu ra làm quan
  • Nguồn khác Người tu đạo Phật ở nhà, không tới chùa làm tăng

Từ liên quan

Gần nghĩa

居士傳 · 居士杜詞 · 士人 · 士儒 · 士兵 · 士卒 · 士多 · 士夫