居士

jū shì cư sĩ

Hán Việt: cư sĩ · Pinyin: jū shì

Tổng quan

gười ở nhà không chịu ra làm quan — Người tu đạo Phật ở nhà, không tới chùa làm tăng. cư sĩ cư sĩ ☆Người ở nhà không chịu ra làm quan — Người tu đạo Phật ở nhà, không tới chùa làm tăng. cư sĩ (雜名)梵語曰迦羅越kulapati,居財之士,居家之士,在家志佛道者。輟耕錄曰:「今人多以居士自號。考之六經,惟禮記有居士錦帶。註,謂道藝處士也。」吳曾能改齋漫錄曰:「居士之號,起於商周之時。韓非子書曰:太公封於齊,東海上有居士狂矞華士昆弟二人立議曰:吾不臣天子,不友諸侯,耕而食之,掘而飲之云云。則居士之由來久矣。」魏志管寧傳曰:「胡居士賢者也。」南史曰:「阮孝緒屏居一室,家人莫得見其面。親友因呼為居士。到洽築…

Cấu tạo: (cư) + (sĩ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gười ở nhà không chịu ra làm quan — Người tu đạo Phật ở nhà, không tới chùa làm tăng. cư sĩ cư sĩ ☆Người ở nhà không chịu ra làm quan — Người tu đạo Phật ở nhà, không tới chùa làm tăng. cư sĩ (雜名)梵語曰迦羅越kulapati,居財之士,居家之士,在家志佛道者。輟耕錄曰:「今人多以居士自號。考之六經,惟禮記有居士錦帶。註,謂道藝處士也。」吳曾能改齋漫錄曰:「居士之…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.稱隱居的人。《韓非子.外儲說左上》:「齊有居士田仲者,宋人屈穀見之。」 2.佛教稱在家佛教徒。《維摩詰所說經.卷上》:「以我等與此居士有法樂,我等甚樂,不復樂五欲樂也。」清.錢謙益〈莆陽陳氏壽讌〉詩:「方床竺几夾窗紗,人說毘耶居士家。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不出家的信佛或修道的人。

Eng

  • Cihui 居士 jūshì n. 1. retired scholar 2. lay Buddhist M:ge/¹míng/²wèi

ja

  • JMdict grhapati (layman; sometimes used as a posthumous suffix)|private-sector scholar