居多
cư đa
Hán Việt: cư đa · Pinyin: jū duō
Tổng quan
chiếm đa số
Nghĩa
Việt
- Cihui chiếm đa số
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 占多數。如:「舞蹈系同學向來以女生居多。」《宋書.卷八四.列傳.孔覬》:「雖醉日居多,而明曉政事,醒時判決,未嘗有壅。」《二十年目睹之怪現狀》第四八回:「凡是釘封文書,總是斬決要犯的居多。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 占多数他的文章,关于文艺理论方面的~。
Eng
- CC-CEDICT to be in the majority
- Cihui to be in the majority