居奇

jū qí cư kì

Hán Việt: cư kì · Pinyin: jū qí

Tổng quan

đầu cơ | tích trữ | trục lợi

Cấu tạo: (cư) + (kì)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đầu cơ | tích trữ | trục lợi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 商人為圖厚利,故意囤積貨物,等價錢抬高時再賣。如:「囤積居奇」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 看成是很少有的奇货,留着卖大价钱囤积~。

Eng

  • CC-CEDICT to hoard|to speculate|profiteering
  • Cihui to hoard; to speculate; profiteering