居官

jū guān cư quan

Hán Việt: cư quan · Pinyin: jū guān

Tổng quan

nhậm chức | nhận bổ nhiệm chính thức ang làm quan với triều đình. cư quan cư quan ☆Đang làm quan với triều đình.

Cấu tạo: (cư) + (quan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhậm chức | nhận bổ nhiệm chính thức ang làm quan với triều đình. cư quan cư quan ☆Đang làm quan với triều đình.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 當官、任官。《國語.魯語上》:「賢者急病而讓夷,居官者當事不避難。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 担任官职。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.担任官职。

Eng

  • CC-CEDICT to secure a position|to take an official appointment
  • Cihui to secure a position; to take an official appointment