居攝

jū shè cư nhiếp

Hán Việt: cư nhiếp · Pinyin: jū shè

Tổng quan

Cấu tạo: (cư) + (nhiếp)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 因皇帝年幼不能亲政,由大臣代居其位处理政务,谓"居摄"。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.因皇帝年幼不能亲政,由大臣代居其位处理政务,谓"居摄"。

Eng

  • Cihui 居攝 ūshè v. act as regent