居於
cư vu
Hán Việt: cư vu · Pinyin: jū yú
Tổng quan
ở: vào/ở vào
Nghĩa
Việt
- Cihui ở: vào/ở vào
- Cihui ở vào; ở (địa vị nào)。處在(某個地位)。 居於領導地位的幹部一定要和群眾打成一片。 những cán bộ ở vào địa vị lãnh đạo, nhất định phải hoà mình với quần chúng.
Eng
- Cihui 居於 ūyú v.p. 1. be (in a certain position) 2. occupy (a certain position)