居正
cư chánh
Hán Việt: cư chánh · Pinyin: jū zhèng
Tổng quan
(văn học) theo con đường chính trực n ở theo lẽ ngay thẳng. cư chính cư chính ☆Ăn ở theo lẽ ngay thẳng.
Nghĩa
Việt
- Cihui (văn học) theo con đường chính trực n ở theo lẽ ngay thẳng. cư chính cư chính ☆Ăn ở theo lẽ ngay thẳng.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 循常道以處事。《公羊傳.隱公三年》:「故君子大居正,宋之禍宣公為之也。」《文選.干寶.晉紀論晉武帝革命》:「進仕者以苟得為貴,而鄙居正。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓遵循正道; 谓帝王登位。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓遵循正道。 2.谓帝王登位。
Eng
- CC-CEDICT (literary) to follow the right path
- Cihui (literary) to follow the right path