居正

jū zhèngcư chánh

Hán Việt: cư chánh · Pinyin: jū zhèng

Tổng quan

Ăn ở theo lẽ ngay thẳng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.谓遵循正道。 2.谓帝王登位。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

循常道以處事。《公羊傳.隱公三年》:「故君子大居正,宋之禍宣公為之也。」《文選.干寶.晉紀論晉武帝革命》:「進仕者以苟得為貴,而鄙居正。」

Cấu tạo: 居 (cư) + 正 (chánh)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 chính trực
  • Tần suất từ Ăn ở theo lẽ ngay thẳng.; n ở theo lẽ ngay thẳng.; (văn học) theo con đường chính trực
  • Biên soạn v.p. practice upright conduct

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 循常道以處事。《公羊傳.隱公三年》:「故君子大居正,宋之禍宣公為之也。」《文選.干寶.晉紀論晉武帝革命》:「進仕者以苟得為貴,而鄙居正。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓遵循正道。 2.谓帝王登位。

Eng

  • Cihui (literary) to follow the right path
  • Tần suất từ v.p. practice upright conduct

Từ liên quan

Gần nghĩa

居丧 · 居中 · 居于 · 居亭 · 居人 · 居位 · 居住 · 居倫