居民

jū míncư dân

Hán Việt: cư dân · Pinyin: jū mín

Tổng quan

cư dân; dân. cư dân đường phố

新华 · Tân Hoa Đại lục

固定住在某一地方的人街道~ㄧ城镇~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

泛指居住在一定區域內的人民。

Cấu tạo: 居 (cư) + 民 (dân)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn resident; inhabitant

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 泛指居住在一定區域內的人民。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 固定住在某一地方的人街道~ㄧ城镇~。
  • Kaggle Zh-Vi coaster

Eng

  • Cihui resident; inhabitant

Đức

  • Handedict Einwohner, Bewohner, der Mann auf der Straße, Bevölkerung (S, Soz)

other

  • Nguồn khác Chỉ chung những người hiện đang sống tại một địa phương nào. Ta gọi là Cư dân

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

住户