居民

jū mín cư dân

Hán Việt: cư dân · Pinyin: jū mín

Tổng quan

cư dân | người dân hỉ chung những người hiện đang sống tại một địa phương nào. Ta gọi là Cư dân. cư dân cư dân ☆Chỉ chung những người hiện đang sống tại một địa phương nào. Ta gọi là Cư dân.

Cấu tạo: (cư) + (dân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cư dân | người dân hỉ chung những người hiện đang sống tại một địa phương nào. Ta gọi là Cư dân. cư dân cư dân ☆Chỉ chung những người hiện đang sống tại một địa phương nào. Ta gọi là Cư dân.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 泛指居住在一定區域內的人民。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 固定住在某一地方的人街道~ㄧ城镇~。

Eng

  • CC-CEDICT resident; inhabitant
  • Cihui resident; inhabitant

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

住户