居間

jū jiān cư gian

Hán Việt: cư gian · Pinyin: jū jiān

Tổng quan

đặt ở giữa (hai bên) | hoà giải giữa khoảng giữa. Người đứng giữa, dàn xếp công việc cho hai bên. cư gian cư gian ☆Ở khoảng giữa. Người đứng giữa, dàn xếp công việc cho hai bên. đứng giữa; trung gian (hoà giải)。在雙方中間(說合、調解)。 居間調解。 đứng giữa hoà giải.

Cấu tạo: (cư) + (gian)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cư gian cư gian ☆Ở khoảng giữa. Người đứng giữa, dàn xếp công việc cho hai bên.
  • Cihui đặt ở giữa (hai bên) | hoà giải giữa khoảng giữa. Người đứng giữa, dàn xếp công việc cho hai bên. cư gian cư gian ☆Ở khoảng giữa. Người đứng giữa, dàn xếp công việc cho hai bên. đứng giữa; trung gian (hoà giải)。在雙方中間(說合、調解)。 居間調解。 đứng giữa hoà giải.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.從中調解。《史記.卷一○七.魏其武安候傳》:「賓客居間,遂止,俱解。」 2.做中間人、介紹人的意思。《聊齋志異.卷二.紅玉》:「浼鄰生居間,書紅箋而盟焉。」 3.法律上指立於相對人之間,為訂立某種契約之見證,或為商業買賣之介紹者。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在双方中间(说合、调解):~调停。

Eng

  • CC-CEDICT positioned between (two parties)|to mediate between
  • Cihui positioned between (two parties); to mediate between

ja

  • JMdict living room (Western style)|sitting room