屆期

jiè qīgiới kì

Hán Việt: giới kì · Pinyin: jiè qī

Tổng quan

đến thời hạn

新华 · Tân Hoa Đại lục

到预定的日期~务请光临。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

到期。《儒林外史》第三○回:「通省梨園子弟各班願與者,書名畫知,屆期齊集湖亭,各演雜劇。」

Cấu tạo: 屆 (giới) + 期 (kì)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đến kỳ; đến thời hạn。到預定的日期。
  • Biên soạn 屆期 ièqī* v.o. arrive at the appointed time ◆adv. when the day comes

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 到期。《儒林外史》第三○回:「通省梨園子弟各班願與者,書名畫知,屆期齊集湖亭,各演雜劇。」

Eng

  • Cihui 屆期 ièqī* v.o. arrive at the appointed time ◆adv. when the day comes

Từ liên quan

Gần nghĩa

屆滿 · 屆時 · 期中 · 期主 · 期于 · 期冀 · 期刊 · 期待