jiè giới

Hán Việt: giới · Pinyin: jiè

Tổng quan

đến (nơi chốn hoặc thời gian) giai đoạn đến hạn lượng từ cho sự kiện, cuộc họp, bầu cử, trận đấu thể thao, năm (tốt nghiệp)

屆期 · 老三屆 · 屆候 · 屆止 · 屆满 · 屆路 · 天屆 · 夷屆

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjiè
Hán Việtgiới
Quảng Đônggaai3
Mân Namkài
Nhật BảnKAI
Hàn Quốc
Chú âmㄐㄧㄝˋ
Hán ngữ Trung cổkraih
Baxter-Sagartkˤr[i][t]-s
Hán ngữ Thượng cổkˤr[i][t]-s
Phản thiết居吏切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Đến. Như {giới thời} [屆時] tới thời, một lần gọi là {nhất giới} [一屆]. Dị dạng của chữ [届].

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 至、到。如:「屆時」、「屆期」。《書經.大禹謨》:「惟德動天,無遠弗屆。」 [名] 量詞:(1)計算定期舉行的會議或活動的單位。如:「本屆代表大會」、「第五屆運動會」。(2)計算具有某種身分或擔任某種職務期間的單位。如:「他是本校第七屆傑出校友。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 屆jiè ①到。如届期。 ②次;回。如第二届全国人民代表大会。

Eng

  • CC-CEDICT to arrive at (place or time)|period|to become due|classifier for events, meetings, elections, sporting fixtures, years (of graduation)

Nguồn gốc

surround-upper-left

Khang Hy

 〔古文〕:曁、艐【廣韻】古拜切【集韻】【正韻】居拜切【韻會】居隘切,𠀤音戒。【說文】屆,行不便也,从尸𠙽聲。𠙽卽塊字。一曰極也。【註】極卽至也。【書·大禹謨】惟德動天,無遠弗屆。【詩·魯頌】致天之屆。【註】猶言窮極也。 又叶居吏切,音記。【詩·小雅】不知所屆。叶下寐。 又【何晏·景福殿賦】鳥企山峙,若翔若滯,峨峨嶫嶫,罔識所屆。俗作届,从由,非。

Thuyết Văn

行不便也。 一曰極也。 从尸。凷聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

此與艐義相近。艐、船著沙不行也。 釋言曰。屆、極也。蕩、閟宮毛傳同。釋詁、方言皆曰。艐、至也。郭云。艐、古屆字。按謂古用艐。今用屆也。艐屆雙聲。 古拜切。十五部。

【屆】 (giới) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 尸 (thây) | Thanh phù (聲符): 凷 (khối) Phiên thiết: Cổ bái thiết Thượng tự: 古 (cổ) | Hạ tự: 拜 (bái) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'ai' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: cái (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: hành (Bước đi) bất (Chẳng. Như {bất khả}) tiện (Tiện. Như {tiện lợi}) vậy。 Một thuyết…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 届 · 届 · 届 · 届 · 届