屈伸
khuất thân
Hán Việt: khuất thân · Pinyin: qū shēn
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 彎曲與伸直。引申為進退。《文選.張衡.南都賦》:「出言有章,進退屈伸,與時抑揚。」《文選.左思.招隱詩二首之二》:「爵服無常玩,好惡有屈伸。」也作「詘伸」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"屈申"; 屈曲与伸舒; 进退。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"屈申"。 2.屈曲与伸舒。 3.进退。
Eng
- Cihui 屈伸 qūshēn v. be flexible; submit or rise according to circumstance
ja
- JMdict bending and stretching|flexing and extending