屈尊

qū zūnkhuất tôn

Hán Việt: khuất tôn · Pinyin: qū zūn

Tổng quan

hạ mình; hạ cố; chiếu cố (lời nói khách sáo)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.敬辞。委屈位尊者。语本《诗.小雅.蓼肃》"鞗革冲冲"唐孔颖达"屈己之尊,降接卑贱。"后常用作套语。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

降尊俯就的意思,今每用為客套語。《儒林外史》第一回:「一個堂堂縣令,屈尊去拜一個鄉民。」《紅樓夢》第十三回:「怎麼屈尊大妹妹一個月在這裡料理料理,我就放心了。」

Cấu tạo: 屈 (khuất) + 尊 (tôn)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 khuất tôn
  • VietPhrases hạ cố; chiếu cố
  • Biên soạn condescendly

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 降尊俯就的意思,今每用為客套語。《儒林外史》第一回:「一個堂堂縣令,屈尊去拜一個鄉民。」《紅樓夢》第十三回:「怎麼屈尊大妹妹一個月在這裡料理料理,我就放心了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.敬辞。委屈位尊者。语本《诗.小雅.蓼肃》"鞗革冲冲"唐孔颖达"屈己之尊,降接卑贱。"后常用作套语。
  • Kaggle Zh-Vi deign

Eng

  • Cihui to condescend; to deign

Đức

  • Handedict geruhen

Từ liên quan

Gần nghĩa

屈尊俯就 · 尊严 · 尊亲 · 尊从 · 尊候 · 尊像 · 尊儀 · 尊兄