屈就

qū jiùkhuất tựu

Hán Việt: khuất tựu · Pinyin: qū jiù

Tổng quan

chịu thiệt; bằng lòng; chịu nhận cho (lời nói khách sáo). nếu anh chấp nhận chịu thiệt mà nhận làm thì tốt quá rồi

新华 · Tân Hoa Đại lục

客套话,用于请人担任职务:要是您肯~,那就太好了。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

降低身分,委屈就職。《後漢書.卷六十二.陳寔傳》:「黨禁解,四府並命,無所屈就。」

Cấu tạo: 屈 (khuất) + 就 (tựu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 要是您肯屈就,那是太好了。
  • Biên soạn please deign to accept the proffered post

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 降低身分,委屈就職。《後漢書.卷六十二.陳寔傳》:「黨禁解,四府並命,無所屈就。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 客套话,用于请人担任职务:要是您肯~,那就太好了。
  • Kaggle Zh-Vi condescend

Eng

  • Cihui 屈就 ūjiù* f.e. <court.> please deign to accept the proffered post

Đức

  • Handedict geruhen

Từ liên quan

Gần nghĩa

就上 · 就世 · 就业 · 就中 · 就义 · 就事 · 就令 · 就任