屈心
khuất tâm
Hán Việt: khuất tâm · Pinyin: qū xīn
Tổng quan
trái với lương tâm; trái ý。虧心;昧心。
Nghĩa
Việt
- Cihui trái với lương tâm; trái ý。虧心;昧心。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.屈抑心願。《楚辭.屈原.離騷》:「屈心而抑志兮,忍尤而攘詬。」 2.虧心、昧心。如:「對於這件事,同學自覺屈心,所以向我道歉。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 屈抑心愿; 犹言亏心,假意。
- Tân Hoa Tự Điển 1.屈抑心愿。 2.犹言亏心,假意。
Eng
- Cihui 屈心 ūxīn v.o. <coll.> have a guilty conscience