屈指

qū zhǐ khuất chỉ

Hán Việt: khuất chỉ · Pinyin: qū zhǐ

Tổng quan

đếm trên đầu ngón tay

Cấu tạo: (khuất) + (chỉ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đếm trên đầu ngón tay

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用手指計算事物的數量。比喻數量很少。《三國志.卷十七.魏書.張郃傳》:「屈指計亮糧,不至十日。」《儒林外史》第十八回:「屈指六日之內,把三百多篇文章都批完了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 弯着手指头计算数目:~可数(形容数目很少)|~一算,离家已经十五年了。

Eng

  • CC-CEDICT to count on one's fingers
  • Cihui to count on one's fingers

ja

  • JMdict leading|foremost|preeminent|outstanding|one of the best