屈膝

qū xī khuất tất

Hán Việt: khuất tất · Pinyin: qū xī

Tổng quan

ong gối. Quỵ gối — Ta còn hiểu là mờ ám giấu diếm (nghĩa này quá xa). khuất tất khuất tất ☆Cong gối. Quỵ gối — Ta còn hiểu là mờ ám giấu diếm (nghĩa này quá xa).

Cấu tạo: (khuất) + (tất)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ong gối. Quỵ gối — Ta còn hiểu là mờ ám giấu diếm (nghĩa này quá xa). khuất tất khuất tất ☆Cong gối. Quỵ gối — Ta còn hiểu là mờ ám giấu diếm (nghĩa này quá xa).

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.下跪。比喻屈服、投降。《漢書.卷五十七.司馬相如傳下》:「交臂受事,屈膝請和。」《三國演義》第一一八回:「吾欲先死以見先帝於地下,不屈膝於他人也!」 2.窗戶的環鈕。唐.李賀〈宮娃歌〉:「啼蛄弔月鉤欄下,屈膝銅鋪鎖阿甄。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 下跪屈膝拜母|屈膝见君; 比喻受外力压迫而服从屈膝投降|屈膝求和。
  • Tân Hoa Tự Điển ①下跪屈膝拜母|屈膝见君。②比喻受外力压迫而服从屈膝投降|屈膝求和。

Eng

  • Cihui 屈膝 ūxī* v.o. 1. kneel; genuflect 2. sit with crossed knees